Cách kiểm tra mã đồng hồ Tissot chính hãng và ý nghĩa dãy số

Tra mã đồng hồ Tissot tiết lộ cho chúng ta biết điều gì? Qua mã sản phẩm của bất kỳ mẫu Tissot, người dùng hoàn toàn có thể biết được thông tin đặc điểm của nó khá rõ ràng. Mà không cần phải nhìn đến hình ảnh hoặc tìm các tài liệu chính hãng.

MỤC LỤC

› Cách kiểm tra mã đồng hồ Tissot chính hãng

› Giải thích toàn bộ ý nghĩa mã đồng hồ Tissot

1. Ý nghĩa chuỗi mã đồng hồ Tissot 9 phần tử

2. Ý nghĩa chuỗi mã đồng hồ Tissot 14 phần tử

› Tra mã đồng hồ Tissot theo dòng

› Tra mã đồng hồ Tissot theo đặc điểm hình dạng, kích cỡ và giới tính

› Tra mã đồng hồ Tissot theo loại máy, chức năng

› Tra cứu mã loại vỏ chất liệu vỏ

› Tra mã đồng hồ Tissot theo loại dây kim loại hoặc màu dây da

› Tra mã đồng hồ Tissot theo màu mặt số

› Bảng tóm tắt ý nghĩa mã đồng hồ Tissot

› Check mã đồng hồ Tissot bằng công nghệ RFID

Cách kiểm tra mã đồng hồ Tissot chính hãng

Tissot là thương hiệu đồng hồ nổi tiếng, nên chúng dễ bị làm giả với vật liệu kém chất lượng, ảnh hưởng trải nghiệm người dùng. Nhận thấy điều đó, hãng đã in mã trên những điểm sau:

  • Nắp lưng đồng hồ: Đây là vị trí in ấn nhiều thông số quan trọng như tên bộ máy, mức chống nước,… và cả mã đồng hồ, giúp người mua có thể kiểm tra ngay khi cầm sản phẩm trên tay, nhưng chỉ in 7 chữ số đầu.
Chúng được in trên nắp lưng đồng hồ, khách hàng có thể kiểm tra sản phẩm ngay khi cầm trên tay

Chúng được in trên nắp lưng đồng hồ, khách hàng có thể kiểm tra sản phẩm ngay khi cầm trên tay

  • Giấy bảo hành: Song song với điều trên ta có thể đối chiếu hàng thông qua mã được ghi trên phiếu bảo hành, hỗ trợ bạn xem mã và chắc chắn mẫu là chính hãng.
Mã sẽ được ghi tại vị trí mũi tên trên giấy báo hành giúp người mua dễ dàng kiểm tra hàng

Mã sẽ được ghi tại vị trí mũi tên trên giấy báo hành giúp người mua dễ dàng kiểm tra hàng

Ngoài ra bạn có thể xem mã cỗ máy trên website Đồng Hồ Hải Triều chính thống của Hải Triều, chúng tôi luôn cập nhật thông tin liên tục và chính xác.

Giải thích toàn bộ ý nghĩa mã đồng hồ Tissot

Mã đồng hồ Tissot hay còn gọi số hiệu sản phẩm là chuỗi các ký tự gồm cả chữ số và dấu dùng để định danh cho một thiết kế đồng hồ Tissot chính hãng duy nhất. Nhớ rõ quy tắc, bạn có thể biết hầu hết những thông tin của bất cứ mẫu nào chỉ với mã của chúng.

Ý nghĩa của mã được phân thành hai loại đó là: Chuỗi mã 9 phần tử, chuỗi mã 14 phần tử, cả hai loại đều sử dụng chung một hệ thống nghĩa tương ứng với các bộ phận hoặc đặc điểm. Chúng biểu đạt trực tiếp đặc điểm của đồng hồ thông qua bảng mã.

YouTube video

1. Ý nghĩa chuỗi mã đồng hồ Tissot 9 phần tử

Ý nghĩa chuỗi mã đồng hồ Tissot 9 phần tử

1: Viết tắt của Tissot

2: Cho biết bộ sưu tập (Trong ví dụ là số 41 – Bộ sưu tập Le Locle Automatic)

3: Cho biết màu vỏ và chất liệu của vỏ (Trong ví dụ là số 5 – Vỏ mạ)

4: Cho biết kích cỡ và hình dạng của vỏ, viền bezel (Trong ví dụ là số 4 – Mẫu nam mặt tròn)

5: Cho biết chất liệu dây kim loại hoặc màu sắc của dây da (Trong ví dụ là số 2 – 6 Dây da đen có lớp lót màu khác)

7: Cho biết loại máy, chức năng, mặt kính

8: Cho biết màu mặt số (Ví dụ là số 5 – Mặt số đen)

9: Cho biết loại cọc số (Ví dụ là số 3 – Cọc số La Mã)

2. Ý nghĩa chuỗi mã đồng hồ Tissot 14 phần tử

Ý nghĩa chuỗi mã đồng hồ Tissot 14 phần tử

1: Cho biết dòng sản phẩm hoặc bộ sưu tập (Trong ví dụ là T047/47 – Tissot T-Touch II)

2: Cho biết hình dạng, kích cỡ và giới tính (Trong ví dụ là số 2 – Mẫu nữ mặt tròn)

3: Cho biết chức năng (Trong ví dụ là số 20 – Máy Quartz có cảm ứng)

4: Cho biết màu vỏ chất liệu vỏ (Trong ví dụ là số 4 – Vỏ bằng Titanium)

5: Cho biết chất liệu dây kim loại hoặc màu dây (Trong ví dụ là số 4 – Vỏ bằng Titanium)

6: Cho biết màu mặt số (Trong ví dụ là số 11 – Màu xà cừ)

7: Cho biết loại cọc số (trong ví dụ là số 6 – cọc số kiểu kim cương)

8: Hiện tại chưa biểu thị điều gì

Tra mã đồng hồ Tissot theo dòng

Không tính chữ T, từ số 001 – 849 là đồng hồ đeo tay thông thường, từ số 850 – 899 là đồng hồ bỏ túi (đồng hồ quả quýt), từ số 900 – 999 là đồng hồ làm bằng vàng.

Vị trí mã dòng đồng hồ: Txx.X.XXX.XX hoặc Txxx.XXX.XX.XX.XX

T006 / T41: Dòng Tissot Le Locle Automatic

T019: Tissot Heritage Visodate Automatic

T02 / T023: Tissot T-Wave

T033: Tissot Classic Dream

T033 / T075 / T086 / T091 / T82: Bộ sưu tập Tissot Jungfraubahn Collection

T035: Tissot Couturier Automatic

T035: Tissot Couturier Quartz

T047:Tissot T-Touch II

T048: Tissot T-Race

T050: Tissot Lady Heart Automatic

T050: Tissot Dressport

T055: Tissot PRC 200 Automatic

T055: Tissot PRC 200 Quartz

T055: Tissot PRC 200 RBS 6 Nations

T055/ T081 / T091 / T092 / T101: Bộ sưu tập Tissot Tour de France Collection

T055 / T091 / T101 / T920 / T82: Bộ sưu tập Tissot NBA Collection

T058: Tissot Lovely

T063: Tissot Tradition Automatic

T063: Tissot Tradition Quartz

T064: Tissot Cera

T065: Tissot Automatics III

T066: Tissot Seastar 1000 Automatic

T067: Tissot PRS 200

T070: Tissot T-Complication Chronometer

T070: Tissot T-Complication Squelette

T071: Dòng Tissot Heritage PR 516 Automatic

T072: Dòng Tissot Lady 80 Automatic

T072: Dòng Tissot Lady Quartz

T075: Tissot T-Touch Lady Solar

T078 / T915: Tissot Heritage Navigator 160th Anniversary Automatic

T079 / T100: Tissot PRS 516 Automatic

T081: Tissot T-Race Touch

T084: Pinky by Tissot

T085: Tissot Carson Automatic

T085: Tissot Carson Quartz

T086: Tissot Luxury Automatic

T091: Tissot T-Touch Expert Solar

T091: Tissot T-Touch Expert Solar CBA

T092: Tissot T-Race MotoGP 2016

T092: Tissot T-Race Nicky Hayden 2016

T092: Tissot T-Race Stefan Bradl 2016

T092: Tissot T-Race Thomas Lüthi 2016

T094: Tissot Flamingo

T095: Tissot Quickster

T095: Tissot Quickster NBA Teams

T097: Tissot Bridgeport Automatic

T097: Tissot Bridgeport Quartz

T099: Tissot Chemin des Tourelles

T100: Tissot PRS 516 Quartz

Tra mã đồng hồ Tissot theo đặc điểm hình dạng, kích cỡ và giới tính

Vị trí mã đặc điểm: TXX.X.xXX.XX hoặc TXXX.xXX.XX.XXX.XX

Số 0 = Mẫu nữ mặt tròn nhỏ

Số 1 = Mẫu nữ mặt hình khác tròn nhỏ

Số 2 = Mẫu nữ mặt tròn

Số 3 = Mẫu nữ mặt hình khác tròn

Số 4 = Mẫu nam mặt tròn

Số 5 = Mẫu nam mặt hình khác tròn

Số 6 = Mẫu nam mặt tròn lớn

Số 7 = Mẫu nam mặt hình khác tròn lớn

Số 8 = Kích cỡ trung tính mặt tròn

Số 9 = Loại khác

Tra mã đồng hồ Tissot theo loại máy, chức năng

Vị trí mã loại máy: TXX.X.XXx.XX hoặc TXXX.Xxx.XX.XXX.XX

Số 05 = Máy cơ, lên dây thủ công, giây nhỏ (Kim giây không đồng trục với kim giờ-phút)

Số 06 = Máy cơ, lên dây thủ công, giây nhỏ, độ chính xác đạt chuẩn COSC

Số 07 = Máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, lịch ngày

Số 08 = Máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, lịch ngày, độ chính xác đạt chuẩn COSC

Số 09 = Máy quartz, 2 kim

Số 10 = Máy quartz, 3 kim, EOL (End of Energy – Thông báo sắp hết pin)

Số 11 = Máy quartz, báo thức

Số 12 = Máy quartz, kim, kỹ thuật số (Hiển thị bằng kim + Màn hình điện tử)

Số 13 = Máy quartz, kim, kỹ thuật số 7 chức năng

Số 14 = Máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, lịch ngày, lịch thứ, chronograph

Số 15 = Máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, lịch ngày, lịch thứ, chronograph, độ chính xác đạt chuẩn COSC

Số 16 = Máy quartz, chronograph, báo thức

Số 17 = Máy quartz, chronograph

Số 18 = Máy quartz, chronograph, Flyback (Chronograph khởi động nhanh)

Số 19 = Máy quartz, nhiều chức năng hỗn hợp

Số 20 = Máy quartz, cảm ứng

Số 21 = Máy autoquartz (Máy quartz có cơ chế tự động sinh năng lượng, không cần pin)

Số 22 = Máy solar quartz (Máy quartz sử dụng năng lượng ánh sáng)

Số 23 = Máy quartz, Moon Phase (Lịch trăng)

Số 24 = Máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, bảng đo năng lượng

Số 25 = Máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, chronograph, Moon Phase

Số 26 = Máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, lịch ngày Lớn

Số 27 = Máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, chronograph, lịch ngày

Số 28 = Máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, giây nhỏ

Số 29 = Máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, GMT

Số 30 = Máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, lịch ngày, lịch thứ

Số 31 = Máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, lịch ngày, lịch thứ, độ chính xác đạt chuẩn COSC

Số 32 = Máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, chronograph, độ chính xác đạt chuẩn COSC

Số 33 = Máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, 2 kim

Số 34 = Máy quartz, chronograph, độ chính xác đạt chuẩn COSC

Số 35 = Máy quartz, 3 kim, giây nhỏ

Số 36 = Máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công

Số 37 = Máy quartz, 6 kim, lịch ngày, lịch thứ, lịch tháng, lịch vạn niên

Số 38 = Máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, bảng đo năng lượng, Moon Phase

Số 39 = Máy quartz, chronograph, GMT

Số 40 = Máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, giây nhỏ, độ chính xác đạt chuẩn COSC

Số 41 = Máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, GMT, độ chính xác đạt chuẩn COSC

Số 42 = Máy cơ, lên dây thủ công, 2 kim

Số 43 = Máy cơ, lên dây thủ công, bảng đo năng lượng, Moon Phase

Số 44 = Máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, giây nhỏ, kim giờ và phút đồng trục

Số 45 = Máy cơ, tự động lên dây, lên dây thủ công, giây nhỏ, kim giờ và phút không đồng trục

Số 46 = Máy quartz, 3 kim, lịch ngày lớn

Số 47 = Máy quartz, chronograph, 1/100 seconds (Chronograph có độ chính xác 1 phần 100 giây)

Số 48 = Máy quartz, chronograph, 1/100 seconds (Chronograph có độ chính xác 1 phần 100 giây), độ chính xác đạt chuẩn COSC

Số 49 = Máy quartz, chronograph, Caseback Football (Phiên bản cho người yêu bóng đá)

Số 50 = Máy quartz, chronograph, Moon Phase

Số 51 = Máy quartz, 3 kim, EOL (End of Energy – Thông báo sắp hết pin), độ chính xác đạt chuẩn COSC

Tra cứu mã loại vỏ chất liệu vỏ

Vị trí mã loại vỏ: TXX.x.XXX.XX hoặc TXXX.XXX.xX.XXX.XX

Vỏ không chứa kim loại quý thì tra cứu:

Số 1 = Thép không gỉ

Số 2 = Hai tông màu

Số 3 = Mạ hoàn toàn

Số 4 = Titanium

Số 5 = Titanium hai tông màu

Số 6 = Đá quý

Số 7 = Chất liệu tổng hợp

Số 9 = Khác

Vỏ có chứa kim loại quý thì tra cứu:

Số 0 = Vàng khối 14K

Số 1 = Vàng khối 18K

Số 2 = Bạch kim khối tức platinum

Số 3 = Bạc khối

Số 4 = Có cả vàng lẫn thép

Số 5 = Mạ kim loại quý

Số 6 = Vàng trắng khối 18K

Số 7 = Vàng hồng khối 18K

Số 9 = Kim loại quý khác

Tra mã đồng hồ Tissot theo loại dây kim loại hoặc màu dây da

Vị trí mã loại dây: TXX.X.XxX.XX hoặc TXXX.XXX.Xx.XXX.XX

Dây không bằng kim loại quý thì tra cứu:

Số 1 = Thép không gỉ

Số 2 = Hai tông màu

Số 3 = Mạ hoàn toàn

Số 4 = Titanium

Số 5 = Titanium hai tông màu

Số 6 = Da

Số 7 = Chất liệu tổng hợp

Số 8 = Vải

Số 9 = Khác

Dây có kim loại quý thì tra cứu:

Số 0 = Vàng khối 14K

Số 1 = Vàng khối 18K

Số 2 = Bạch kim khối

Số 3 = Bạc khối

Số 4 = Có cả vàng lẫn thép

Số 5 = Mạ kim loại quý

Số 6 = Vàng trắng khối 18K

Số 7 = Vàng hồng khối 18K

Số 9 = Kim loại quý khác

Tra mã đồng hồ Tissot theo màu mặt số

Vị trí mã màu mặt số: TXX.X.XXX.xX hoặc TXXX.XXX.XX.xxX.XX

Số 01 = Màu trắng

Số 02 = Màu sâm banh (Champagne, vàng nhạt)

Số 03 = Màu bạc

Số 04 = Màu xanh dương

Số 05 = Màu đen

Số 06 = Màu xám than (Anthracite, than hoạt tính)

Số 07 = Màu Rhodi (Rhodium, kim loại quý màu trắng bạc)

Số 08 = Màu xám

Số 09 = Màu xanh lá cây

Số 10 = Màu xà cừ

Số 11 = Màu xà cừ trắng

Số 12 = Màu xà cừ đen

Số 13 = Màu xà cừ xanh dương

Số 14 = Màu xà cừ đỏ

Số 15 = Màu xà cừ hồng

Số 20 = Màu than đen (Đen Carbon)

Số 21 = Đỏ bầm (Đỏ Carbon)

Số 26 = Màu ngà (Ivory)

Số 27 = Màu bạc mờ đục

Số 28 = Màu cam

Số 29 = Màu nâu

Số 30 = Màu đồng

Số 31 = Gương (Sáng bóng phản chiếu)

Số 32 = Màu ngọc lưu ly (Lapis Lazuli)

Số 33 = Màu hồng

Số 34 = Màu tím hoa cà (Lilac)

Số 35 = Màu xanh dương sáng

Số 36 = Màu vàng

Số 37 = Màu rượu vang đỏ (Claret)

Số 38 = Màu xà cừ nâu

Số 39 = Màu trắng nhạt (Trắng hơi xám, trắng hơi vàng)

Số 40 = Màu tím

Số 41 = Trong suốt (Không màu)

Số 42 = Màu đỏ

Số 43 = Màu xà cừ vàng kim

Số 44 = Màu xám tối (Gunmetal, màu kim loại đúc súng – Đồng đại bác)

Tra mã đồng hồ Tissot theo loại cọc số

Vị trí mã loại cọc số: TXX.X.XXX.Xx hoặc TXXX.XXX.XX.XXx.XX

Số 0 = Không có cọc số

Số 1 = Cọc số thường (Hình dạng không cố định)

Số 2 = Cọc số là chữ số Arab (Cọc số học trò)

Số 3 = Cọc số là chữ số La Mã

Số 4 = Cọc số dùng chữ số Arab Font kiểu Breguet

Số 5 = Cọc số nổi được gắn vào mặt bằng cách dán (Paste)

Số 6 = Cọc số dạng kim cương

Số 7 = Kết hợp cọc số học trò và cọc số thường

Số 8 = Kết hợp cọc số La Mã và cọc số thường

Bảng tóm tắt ý nghĩa mã đồng hồ Tissot

Giải Thích Toàn Bộ Ý Nghĩa Mã Đồng Hồ Tissot (Số Hiệu Sản Phẩm) Bảng

Check mã đồng hồ Tissot bằng công nghệ RFID

Tissot đã sản xuất công nghệ RFID (hay WATCH -SECUR) – là công nghệ nhận dạng đối tượng bằng sóng vô tuyến từ năm 2015 trở về sau, với mục đích tối ưu việc chống hàng giả, hàng nhái, xác minh hàng mất cắp,…

Cách kiểm tra mẫu 9 chữ số bằng WS:

  • Truy cập vào www.tissotwatches.com/en-us/mywatches/addcollection/identify/
  • Lần lượt điền 9 ký tự vào ô.
  • Bấm Next Step để xác minh đồng hồ chính hãng hay không.

Tìm hiểu thêm về: Công nghệ RFID

Giao diện tra mã đồng hồ Tissot tại website chính hãng

Giao diện tra mã đồng hồ Tissot tại website chính hãng

Lời kết: Bài viết trên vừa cho bạn cách tra mã đồng hồ Tissot chính hãng và giải mã những dãy số trên đồng hồ có ý nghĩa gì. Để xem thêm các nội dung hấp dẫn được cập nhật liên tục, truy cập ngay: Kiến thức đồng hồ.

Tin tức liên quan:

5 bước kiểm tra đồng hồ Tissot 1853 chính hãng chính xác

3 trang web đồng hồ Tissot tại VN được xác thực bởi hãng

TOP 5 nơi thu mua đồng hồ Tissot cũ uy tín & tư vấn mua bán

Chia sẻ này có hữu ích cho bạn?
Hữu ích
Không hữu ích

THẢO LUẬN

2 thảo luận
  1. n
    ngo

    shop cho xem mẩu Tissot T006.428.36.058.01

    2 năm trước
    • ĐỒNG HỒ HẢI TRIỀU

      Dạ chào Anh,

      Mẫu Tissot T006.428.36.058.01 bên em còn hàng 1 chiếc ở chi nhánh khu vực HCM ạ,
      Mình cho em xin số điện thoại zalo để bên em liên hệ tư vấn mẫu cho anh nhé

      Để tư vấn nhanh hơn mời anh/chị nhắn tin qua :
      Fanpage chính thức: https://www.facebook.com/DongHoHaiTrieu/
      Nếu cần thêm thông tin, Anh/Chị có thể liên hệ với Hải Triều qua Hotline: 1900.6777
      Email: cskh@donghohaitrieu.com (Phòng Chăm sóc khách hàng).
      Chúc anh/chị một ngày vui vẻ!
      Trân trọng!
      -qs-

      2 năm trước
Thêm đánh giá

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *